tích số
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Kết quả của một phép nhân các số: Trong toán học, "tích số" là giá trị thu được sau khi thực hiện phép nhân hai hay nhiều số với nhau.
- Kết quả của số dư trong tài khoản nhân với số ngày được hưởng lãi: Trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính, "tích số" có thể chỉ kết quả của phép tính nhân giữa số dư tiền gửi và số ngày tính lãi, dùng làm cơ sở để tính toán tiền lãi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tích số của 6 và 7 là 42. (Kết quả của phép tính 6 nhân 7 là 42.)
- Tích số được dùng để tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm. (Kết quả của số dư nhân với số ngày được dùng để tính lãi suất.)
- Trong biểu thức đại số, tích số của hai biến x và y được viết là xy. (Trong toán học, kết quả nhân của hai ẩn số x và y được ký hiệu là xy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tích số chung": thường dùng trong ngữ cảnh toán học để chỉ kết quả của một phép nhân có tính chất phổ biến hoặc được dùng chung trong một bài toán.
- Tìm tích số chung của các thừa số trong phương trình. (Xác định kết quả nhân chung của các thành phần trong phương trình.)
"Tích số lãi": thuật ngữ chuyên ngành trong ngân hàng, chỉ kết quả tính toán dùng để xác định số tiền lãi phát sinh.
- Tích số lãi hàng ngày được tính dựa trên số dư cuối ngày. (Kết quả nhân để tính lãi mỗi ngày dựa trên số tiền còn lại vào cuối ngày đó.)
Biến thể và từ gần giống
Tích (danh từ): thường được dùng rút gọn với nghĩa tương tự "tích số" trong toán học.
- Tích của một dãy số là rất lớn. (Kết quả nhân của một chuỗi số là rất lớn.)
Phép nhân (danh từ): chỉ hành động tính toán, trong khi "tích số" là kết quả của hành động đó.
- Em học phép nhân trong tiết toán hôm nay. (Học sinh học về phép tính nhân trong giờ toán.)
Từ đồng nghĩa
- Kết quả phép nhân: cách diễn đạt rõ nghĩa cho định nghĩa toán học.
- Sản phẩm (trong ngữ cảnh toán học dịch từ "product"): thuật ngữ có nghĩa tương đương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "tích số")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tích số")
- d. 1. Kết quả của một phép nhân các số. 2. Kết quả của số dư trong tài khoản nhân với số ngày được hưởng lãi.